dự thí

dự thí

Các sĩ tử đến kinh đô để dự thí.

Định nghĩa

Động từ: - Tham gia vào một kỳ thi, cuộc thi: "dự thí" chỉ hành động ghi danh tham dự một cuộc thi, kỳ thi nào đó (thường thi cử, tuyển chọn). Từ này mang tính trang trọng, ít dùng trong giao tiếp hàng ngày, thường thấy trong văn bản hành chính hoặc lịch sử.

dụ sử dụng
  • (Người tham gia kỳ thi cần đến đúng giờ quy định.)
  • (Ông ấy từng tham gia kỳ thi Hương vào năm thứ 5 niên hiệu Tự Đức.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dự thí" thường xuất hiện trong cụm từ "dự thí kỳ thi": nhấn mạnh việc tham gia một kỳ thi cụ thể.
    • Năm nay, số lượng học sinh dự thí kỳ thi tốt nghiệp tăng cao. (Số người tham gia thi tốt nghiệp năm nay nhiều hơn.)
  • "dự thí" có thể dùng với nghĩa bóng: tham gia một cuộc đấu trí, cạnh tranh.
    • Trong cuộc tranh luận ấy, ai cũng muốn dự thí để bảo vệ quan điểm. (Mọi người đều muốn tham gia để thể hiện lập trường.)
Biến thể từ gần giống
  • Dự thi (động từ): tham gia thi cử (phổ biến hơn "dự thí" trong tiếng Việt hiện đại).
    • Học sinh lớp 12 sẽ dự thi tốt nghiệp vào tháng 6. (Học sinh lớp 12 tham gia kỳ thi tốt nghiệp.)
  • Tham dự (động từ): mặt tham gia vào một sự kiện, không nhất thiết thi cử.
    • ấy tham dự buổi hội thảo về giáo dục. ( ấy mặt trong hội thảo.)
Từ đồng nghĩa
  • Dự thi: tham gia kỳ thi (từ thông dụng, thay thế "dự thí" trong ngữ cảnh hiện đại).
  • Thi: tham gia vào cuộc thi (ngắn gọn, phổ biến).
    • Năm nay em sẽ thi đại học. (Em sẽ tham gia kỳ thi đại học năm nay.)
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với "dự thí". Tuy nhiên, có thể liên hệ với cụm "dự thí khoa cử" (tham gia các kỳ thi Nho học thời phong kiến).
    • Các sĩ tử dự thí khoa cử thường ôn luyện rất vất vả. (Các học trò tham gia thi cử thời xưa học tập cực nhọc.)

Từ chứa "dự thí"